Thuốc Thú Y Nga

Thuốc Thú Y Nga Thú y T Vet
Inbox 09666.54sixonethree

FIP GS-441524 For All Types : FIP ướt , khô, thần kinh/mắtDạng tiêm hoặc viên uống ( 20mg -75mg )
23/04/2026

FIP GS-441524
For All Types : FIP ướt , khô, thần kinh/mắt
Dạng tiêm hoặc viên uống ( 20mg -75mg )

VEDA viêm da Nga - 50 viên Để phòng ngừa và điều trị các bệnh ngoài da ở mèo và chó, mèo con và chó con:Nhiễm trùng do v...
09/04/2026

VEDA viêm da Nga - 50 viên

Để phòng ngừa và điều trị các bệnh ngoài da ở mèo và chó, mèo con và chó con:

Nhiễm trùng do vi khuẩn gây ngứa mãn tính.
Các bệnh về nội tiết, miễn dịch và tiêu hóa.
Rụng tóc (Alopecia).
Rối loạn sắc tố da.

Liều dùng : 1 viên - 10kg
Đối với các dạng bệnh ngoài da cấp tính - cứ 2 tiếng một lần trong 1-2 ngày, sau đó 3 lần một ngày trong 14 ngày;
Trong trường hợp bệnh da mãn tính trở nặng - dùng 3 lần/ngày trong 14 ngày; nếu cần, liệu trình điều trị được lặp lại sau một tháng;
Đối với các dạng bệnh da mãn tính ở giai đoạn thuyên giảm (điều trị chống tái phát) - 3 lần một ngày, mỗi tháng một đợt 5-6 ngày.

PHYTOELITE CLEAN SKIN
for the treatment of skin and coat diseases
in cats and dogs
Herbal medicine
50 tablets of 0.2 g

For the prevention and treatment of skin diseases in cats and dogs, kittens and puppies:

Chronic itchy bacterial infections.
Endocrine, immunological, alimentary diseases.
Alopecia (hair loss).
Skin pigmentation disorders.
It is used as an auxiliary agent in the complex therapy of skin diseases of various etiologies.

VEDA ung thư - 50 viênĐể ngăn ngừa di căn và giải độc cơ thể khỏi các khối u ở mèo và chó.Ngăn ngừa di căn trong giai đo...
09/04/2026

VEDA ung thư - 50 viên

Để ngăn ngừa di căn và giải độc cơ thể khỏi các khối u ở mèo và chó.

Ngăn ngừa di căn trong giai đoạn trước và sau phẫu thuật.
Phòng ngừa các bệnh ung thư khi phát hiện khối u.
Yếu tố di truyền dẫn đến bệnh ung thư.

PHYTOELITE METASTOP
metastasis suppressant
for dogs and cats
Antitumor medicinal product of plant origin
50 tablets of 0.2 g

FITOELITA METASTOP is a medicinal product of plant origin.

To suppress metastasis and detoxify the body from neoplasms in cats and dogs.

Prevention of metastasis in the pre- and postoperative period.
Prevention of oncological diseases when neoplasms are detected.
Genetic predisposition to oncology.

Bổ Khớp Veda Nga - 200 viên Dùng cho các bệnh về khớp và gân trên chó mèoChiết xuất từ 10 loại thảo dược
09/04/2026

Bổ Khớp Veda Nga - 200 viên
Dùng cho các bệnh về khớp và gân trên chó mèo
Chiết xuất từ 10 loại thảo dược

Gabapentin - Giảm đau thần kinh Thuốc Gabapentin dạng viên nén được sử dụng ở chó và mèo như một liệu pháp đơn độc hoặc ...
06/01/2026

Gabapentin - Giảm đau thần kinh

Thuốc Gabapentin dạng viên nén được sử dụng ở chó và mèo như một liệu pháp đơn độc hoặc phối hợp để điều trị co giật và giảm đau thần kinh, bao gồm cả đau sau phẫu thuật và đau do ung thư. Thuốc cũng có thể được sử dụng để điều chỉnh các rối loạn hành vi và làm giảm lo lắng, sợ hãi, căng thẳng và hung hăng gia tăng trong quá trình điều trị nội trú (bao gồm cả phẫu thuật), các thủ tục chẩn đoán và điều trị, chải chuốt và vận chuyển.

Thành phần : 60mg gabapentin

Liều dùng : 10-20mg trên mỗi kg trọng lượng vật nuôi

Hepatolux – hỗn dịch (thuốc uống)(Dùng đường uống cho chó mèo)Công dụng:Hỗn dịch Hepatolux được dùng cho mèo để phòng ng...
06/01/2026

Hepatolux – hỗn dịch (thuốc uống)

(Dùng đường uống cho chó mèo)

Công dụng:
Hỗn dịch Hepatolux được dùng cho mèo để phòng ngừa và điều trị các bệnh gan cấp và mãn tính (viêm gan, gan nhiễm mỡ, thoái hóa gan), bệnh túi mật và đường mật không do nhiễm trùng, các tình trạng suy giảm chức năng gan khác.

Thành phần kết hợp của thuốc giúp:
• Tái tạo tế bào gan
• Cải thiện hoạt động men gan
• Bình thường hoá các quá trình chuyển hóa
• Tăng cảm giác thèm ăn
• Giúp tiêu hóa và hấp thu thức ăn tốt hơn

Thuốc có hiệu quả trong các trường hợp:
• Ngộ độc, nhiễm độc
• Suy kiệt, biếng ăn
• Giảm tác dụng phụ của hóa trị, kháng sinh, thuốc kháng ký sinh trùng và các thuốc có khả năng gây độc gan.

Gepatolox cải thiện tính chất của dịch mật và giảm nguy cơ hình thành sỏi mật.

Việc sử dụng thuốc giảm đáng kể nguy cơ xơ gan và ung thư gan ở mèo. Thành phần (trong 1 ml):
• Methionine – 30 mg
• Phospholipid thiết yếu (lecithin) nguồn gốc thực vật từ hạt đậu nành – 40 mg
• L-arginine – 0,5 mg
• L-ornithine – 25 mg
• Chiết xuất lá atiso – 20 mg
• Chiết xuất hạt kế sữa (silymarin) – 5 mg
• Muối của acid glycyrrhizic – 10 mg
• Glycine – 10 mg
• Sữa non – 0,1 mg
• Và các tá dược khác
Liều Dùng : Trước khi sử dụng, lắc kỹ lọ thuốc.

Hepatolux hỗn dịch được cho uống trực tiếp khi cho mèo ăn, với liều:
👉 1 ml cho mỗi 10 kg thể trọng, 2 lần/ngày, dùng ngay sau khi mở nắp bằng ống tiêm định liều kèm theo.

Thời gian điều trị:
➡️ 20–30 ngày, tùy thuộc vào thể trạng của từng con và mức độ bệnh.

Nếu cần thiết, lặp lại liệu trình sau 10 ngày nghỉ.

Trong trường hợp bệnh gan mãn tính, liệu trình điều trị có thể lặp lại nhiều lần trong năm.



💥New Arrival Thuốc NephroCat/Dog được sử dụng cho mèo và chó: - để điều trị các bệnh cấp tính và mãn tính khác nhau của ...
08/09/2025

💥New Arrival

Thuốc NephroCat/Dog
được sử dụng cho mèo và chó: - để điều trị các bệnh cấp tính và mãn tính khác nhau của hệ thống tiết niệu sinh dục, chẳng hạn như nhiễm trùng và không đặc hiệu, hóa chất, viêm bàng quang chấn thương, viêm niệu đạo, viêm bàng quang tiết niệu, bệnh thận có nguồn gốc khác nhau, viêm tuyến tiền liệt, sỏi thận (sỏi tiết niệu) và các bệnh khác, kèm theo hội chứng đau vừa phải (như một phần của liệu pháp phức hợp); - để điều trị viêm bàng quang vô căn (như một phần của liệu pháp phức hợp); - để phòng ngừa các bệnh về hệ thống tiết niệu sinh dục và giảm nguy cơ đợt cấp và tái phát (bao gồm cả theo mùa) của các bệnh hiện có; - để phục hồi niêm mạc đường tiết niệu sau phẫu thuật, các thủ thuật và thao tác y tế và chẩn đoán; - để giảm tình trạng nhiễm độc cơ thể do ngộ độc hóa chất (bao gồm cả thuốc) được đào thải qua thận, để điều trị các rối loạn chuyển hóa và chức năng hệ thống tiết niệu (để giảm nitơ máu, để loại bỏ độc tố qua nước tiểu). Thuốc NephroKat/Dog được khuyến cáo sử dụng cho các loài động vật có nguy cơ cao mắc bệnh tinh thể niệu và sỏi tiết niệu: đã triệt sản, bị thiến, dễ béo phì, ít vận động, mắc các bệnh chuyển hóa, uống không đủ nước.

Thành Phần : trong 1 viên nén: G-tryptophan - 10 mg, natri hyaluronate (axit hyaluronic) - 15 mg, chiết xuất khô lá cây bearberry - 10 mg, chiết xuất khô lá cây lingonberry - 10 mg, chiết xuất khô quả nam việt quất - 10 mg, chiết xuất khô cây rau răm (knotweed) - 10 mg, chiết xuất khô atisô - 5 mg, chiết xuất khô cây mộc tặc - 10 mg, chiết xuất khô cây cỏ tranh đồng - 10 mg, chiết xuất khô cây pol-pala - 10 mg.

Liều dùng : thuốc được dùng cho động vật 2 lần/ngày, liều duy nhất 1 viên/10 kg thể trọng. Liệu trình điều trị là 14-21 ngày, tùy thuộc vào đặc điểm riêng của từng cá thể động vật. Nếu cần thiết, có thể lặp lại liệu trình điều trị sau 10-12 ngày (không quá 4 liệu trình/năm). Với mục đích phòng bệnh, thuốc được dùng cho động vật 1 lần/ngày, liều duy nhất 1 viên/10 kg thể trọng. Liệu trình điều trị là 10-14 ngày. Khuyến cáo sử dụng liệu trình phòng bệnh cho động vật theo chỉ định (không quá 4 liệu trình/năm).


PIMOCARDIN® 5mg 50viênLợi ích: • Giãn mạch máu, giảm gánh nặng cho tim • Tăng lực co bóp của tim • Cải thiện chức năng b...
29/07/2025

PIMOCARDIN® 5mg 50viên

Lợi ích:
• Giãn mạch máu, giảm gánh nặng cho tim
• Tăng lực co bóp của tim
• Cải thiện chức năng bơm máu của tim
• Nâng cao chất lượng và kéo dài tuổi thọ cho thú cưng



Thành phần và đặc tính dược lý:

PIMOCARDIN® có ba dạng liều: mỗi viên chứa pimobendan với các hàm lượng 1.25 mg, 5 mg, hoặc 10 mg cùng với các tá dược như: lactose, cellulose vi tinh thể, tinh bột ngô tiền hồ hóa, silicon dioxide keo, stearat canxi và hương vị thịt tươi hấp dẫn.

Pimobendan là dẫn xuất của benzimidazole-pyridazinone, có tác dụng tăng co bóp tim (inotropic dương tính) và giãn mạch (vasodilating). Khác với glycosid tim, pimobendan hoạt động qua hai cơ chế:
• Tăng độ nhạy của các sợi cơ tim (myofibrils) với canxi
• Ức chế enzyme phosphodiesterase III, dẫn đến giãn động mạch

Nhờ vậy, thuốc giúp tăng lực co bóp tim và giảm cả tiền tải và hậu tải trong trường hợp suy tim ở chó.

Sau khi uống, thuốc được hấp thu nhanh vào hệ tuần hoàn với sinh khả dụng 60–63%. Thời gian bán thải trong huyết tương là 0,4 ± 0,1 giờ, còn thời gian bán thải của chất chuyển hóa có hoạt tính là 2,0 ± 0,3 giờ. Thuốc được thải trừ chủ yếu qua mật dưới dạng chất chuyển hóa.



Chỉ định:

PIMOCARDIN® được kê đơn cho chó để điều trị suy tim do:
• Bệnh cơ tim giãn (DCMP) ở cả giai đoạn tiền triệu chứng (tiềm ẩn) và lâm sàng
• Thoái hóa van nhĩ thất hai lá hoặc ba lá ở giai đoạn lâm sàng
• Thoái hóa van hai lá ở giai đoạn tiền triệu chứng (tiền lâm sàng)



Chống chỉ định:

Không sử dụng PIMOCARDIN® trong các trường hợp:
• Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
• Bệnh cơ tim phì đại (hypertrophic cardiomyopathy)
• Các tình trạng bệnh lý không cho phép tăng cung lượng tim (ví dụ: hẹp động mạch chủ)
• Suy gan nặng (vì thuốc chuyển hóa chủ yếu tại gan)

Chưa có đủ nghiên cứu an toàn trên chó mang thai hoặc cho con bú. Việc sử dụng trong các trường hợp này cần có chỉ định của bác sĩ thú y sau khi cân nhắc lợi ích/nguy cơ.

Không dùng cho động vật sản xuất thực phẩm.



Liều lượng và cách dùng:

PIMOCARDIN® được dùng đường uống, trước bữa ăn 1 giờ.
Liều và thời gian điều trị do bác sĩ thú y chỉ định dựa trên tình trạng cụ thể.
• Liều dùng pimobendan: 0,2 – 0,6 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 2 lần
• Liều khuyến nghị để đạt hiệu quả lâm sàng: 0,5 mg/kg/ngày

GEPAVETARIUM® – Hepatoprotector with Antidepressant ActivityThành phần:Hoạt chất (Dạng bột đông khô): • GEPAVETARIUM® 10...
20/07/2025

GEPAVETARIUM® – Hepatoprotector with Antidepressant Activity

Thành phần:

Hoạt chất (Dạng bột đông khô):
• GEPAVETARIUM® 100 mg: chứa 190 mg ademethionine 1,4‑butandisulfonate (tương đương 100 mg ademethionine)
• GEPAVETARIUM® 400 mg: chứa 760 mg ademethionine 1,4‑butandisulfonate (tương đương 400 mg ademethionine)

Dung môi đi kèm (ống 5 ml):
• L-lysine: 342.4 mg
• Natri hydroxide: 11.5 mg
• Nước cất pha tiêm



Tác dụng dược lý:
• Là thuốc bảo vệ gan có tác dụng chống trầm cảm, giải độc, tái tạo tế bào gan, chống oxy hóa, chống xơ hoá và bảo vệ thần kinh.
• Tăng tổng hợp glutathione, taurine, cysteine giúp thải độc tế bào và phục hồi chức năng gan.
• Tham gia vào quá trình methyl hóa, transsulfat hóa, aminopropyl hóa – rất quan trọng trong quá trình tái tạo tế bào gan và chuyển hóa màng tế bào.
• Tác dụng tăng tiết và lưu thông mật bằng cách cải thiện vận chuyển axit mật qua màng tế bào gan.
• Giảm tác hại của axit mật chưa liên hợp trong gan bằng cách tăng sulfat hóa và liên hợp với taurine, thúc đẩy thải trừ qua thận và mật.



Chỉ định sử dụng (trên chó và mèo):
• Viêm gan do virus, độc tố hoặc gan nhiễm mỡ
• Viêm đường mật (cholangitis)
• Ứ mật trong gan (intrahepatic cholestasis)
• Viêm túi mật mạn không sỏi
• Giảm độc tính gan do thuốc



Liều dùng & Cách dùng:
• Dành cho chó mèo từ 3 tháng tuổi
• Liều tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:
20 mg/kg thể trọng (tương đương 0.25 ml/kg) mỗi ngày 1 lần
• Thời gian điều trị: 7–14 ngày
• Hòa tan bột đông khô bằng dung môi ngay trước khi dùng:
• Dạng 100 mg: dùng 1.25 ml dung môi
• Dạng 400 mg: dùng toàn bộ 5 ml dung môi

Lưu ý: Dung môi còn dư không được bảo quản lại.



Chống chỉ định & Thận trọng:
• Không dùng cho động vật mang thai hoặc cho con bú nếu không có chỉ định từ bác sĩ thú y.
• Ngưng sử dụng nếu có phản ứng dị ứng, xử lý bằng thuốc kháng histamin và điều trị triệu chứng.



Bảo quản:
• Nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ từ 2–25°C
• Không sử dụng lại thuốc sau khi đã mở
• Hạn sử dụng:
• Lyophilizate (bột đông khô): 2 năm
• Dung môi: 3 năm (tính từ ngày đóng gói)

Emycidin 2.5%  • Thuốc chống oxy hóa và chống thiếu oxy thuộc thế hệ mới. • Là công cụ không thể thiếu trong điều trị và...
20/07/2025

Emycidin 2.5%
• Thuốc chống oxy hóa và chống thiếu oxy thuộc thế hệ mới.
• Là công cụ không thể thiếu trong điều trị và phòng ngừa các bệnh tim mạch và hô hấp.
• Làm chậm hiệu quả quá trình lão hóa.
• Cải thiện đáng kể chất lượng cuộc sống của thú cưng.
• Giúp rút ngắn đáng kể thời gian hồi phục và giảm chi phí điều trị cho động vật.



Thành phần hóa học và tính chất dược lý:

Emycidin 2.5% dạng dung dịch tiêm, chứa trong mỗi 1.0 ml:
• Ethylmethylhydroxypyridine succinate – 25 mg
• Nước cất pha tiêm

Emycidin thuộc nhóm thuốc chống oxy hóa và chống thiếu oxy.
Hoạt chất chính – ethylmethylhydroxypyridine succinate – ức chế quá trình hình thành gốc tự do trong cơ thể, có tính chất chống oxy hóa, chống thiếu oxy và bảo vệ màng tế bào. Thuốc có tác dụng điều trị và phòng ngừa hiệu quả trong tình trạng thiếu oxy do nhiều nguyên nhân.

Cơ chế tác động:
Thuốc có khả năng giảm quá trình peroxy hóa lipid trong màng tế bào, trung hòa gốc tự do, thúc đẩy chuyển hóa năng lượng, tăng cường mức năng lượng của tế bào, tăng sức đề kháng của cơ thể trước tình trạng thiếu oxy.
Sau khi tiêm, thuốc nhanh chóng phân bố vào các cơ quan và mô, được đào thải chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa và một phần nhỏ ở dạng chưa biến đổi.



Chỉ định sử dụng:

Dùng cho chó và mèo với mục đích điều trị và phòng ngừa:
• Các bệnh suy tim – phổi cấp và mãn tính.
• Giai đoạn phục hồi sau bệnh hoặc sau phẫu thuật.
• Lão khoa thú y (động vật lớn tuổi).
• Các tình trạng bệnh lý kèm thiếu oxy (thiếu oxy mô, cơ quan).
• Các tổn thương ngoài da (vết thương, viêm da, loét dinh dưỡng, bỏng, tê cóng).



Liều lượng và cách dùng:
• Tiêm dưới da, bắp hoặc truyền tĩnh mạch (tốc độ 60 giọt/phút).
• Liều: 1.0–4.0 ml/10 kg thể trọng (tương đương 2.5–10 mg/kg hoạt chất).
• Tần suất: 1–2 lần/ngày, kéo dài từ 5–15 ngày.

Lão khoa thú y:
• Dùng cho chó mèo trên 7 tuổi vào mùa xuân và thu, liều 1.0 ml/10 kg thể trọng (2.5 mg/kg hoạt chất),
• Thời gian: 10–30 ngày (1 lần/ngày). Có thể phối hợp viên nang Emycidin dùng trong 30 ngày.

⚠️ Lưu ý: Liều lượng, thời gian và tần suất sử dụng phải do bác sĩ thú y chỉ định tùy vào thể trạng và bệnh lý của từng cá thể động vật.



Cảnh báo đặc biệt:
• Không được tự ý thay đổi lịch trình tiêm vì có thể làm giảm hiệu quả điều trị.
• Nếu bỏ sót liều, tiếp tục ngay theo lịch cũ với liều lượng không thay đổi.
• Thuốc có thể kết hợp với các loại thuốc điều trị triệu chứng và bệnh lý khác.
• Không dùng cho động vật nuôi để sản xuất thực phẩm (súc sản).



Dạng bào chế:

Dung dịch tiêm Emycidin 2.5%
• Đóng gói: ống 10ml, 10 ống/hộp giấy.

Address

1148 Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Phú, Quận 7
Ho Chi Minh City
70000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Thuốc Thú Y Nga posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share

Category